Thông tin ba công khai năm học 2016-2017

PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học: 2016-2017
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
 
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
Đối với lớp 1: Trẻ trong độ tuổi (6 tuổi) , có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú ở khu 1, 2, 4, 5, 6 phường Phú Hòa.
Đối với các lớp 2,3,4,5: Đảm bảo các điều kiện lên lớp theo thông tư 30 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
     Thực hiện chương trình Giáo dục ban hành theo Quyết định 16 của Bộ GD&ĐT và các văn bản chỉ đạo dạy học 2 buổi / ngày của ngành.
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
  Thực hiện tốt thông tin hai chiều: Thông qua trao đổi trực tiếp, sổ liên lạc, điện thoại hoặc Email giữa nhà trường, GVCN với PHHS.
  HS thực hiện tốt các nhiệm vụ HS theo điều lệ trường Tiểu học.
 
 
IV
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
 
   
Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ các trang thiết bị tối thiểu phục vụ tốt cho việc dạy và học.( 2 phòng máy: 75 máy tính, có 34/38 lớp có ti vi). CSVC Đảm bảo 100% học sinh học 2 buổi / ngày, trong đó có 31/38 lớp ở bán trú. 
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
-Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, các hoạt động Giáo dục ngoài giờ lên lớp. 
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
  100% Giáo viên, CBQL đạt chuẩn trong đó  có 88,5% trên chuẩn. Trường ó 31 GV dạy giỏi cấp cơ sở
  -Tích cực đổi mới PPDH, PPQL, ứng dụng tốt CNTT vào Quản lý, hoạt động dạy và học .
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
  • HS thực hiện theo 5 điều Bác Hồ dạy, 100% HS thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của HS TH .
  • HS đạt chuẩn kiến thức.
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
  • Đảm bảo chất lượng để theo học lớp trên.
                                                   Phú Hòa, ngày 31  tháng.8 năm.2016
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                    (Ký tên và đóng dấu)
PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016-2017 (HKI)
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1354 233 278 274 292 277
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
1354 233 278 274 292 277
III Số học sinh chia theo hạnh kiểm            
1 Thực hiện đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
  233-100% 278-100% 274-100% 292-100% 277-100%
2 Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
           
IV Số học sinh chia theo học lực            
1 Tiếng Việt            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
  154-66% 149-53,4% 174-63,5% 190-65% 202-72,9%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
  64-27% 85-30,6% 70-25,5% 85-29,1% 60-21,6%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
  7-3% 40-14,5% 25-9,1% 14-4.8% 12-4,3%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
  8-4% 4-1,5 5-1,9% 3-1,1% 3-1,2%
2 Toán            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
  213-91% 166-59,71% 138-50,4% 156-53,4% 146-52,7%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
  10-4,3% 89-32% 100-36,4% 88-30,1% 102-29,6%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
  4-1,7% 19-6,83% 27-9,85% 37-12,7% 36-13%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
  6-3% 4-1,46% 9-3,35% 11-3,8% 13-4,7%
3 Khoa  học            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
        199-68,1% 183-66%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
        77-26,3% 76-27,4%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
        13-4,5% 15-5,4%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
        3-1,1% 3-1,2%
4 Lịch sử và Địa lí            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
        172-58,9% 167-60,2%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
        96-32,8% 96-34,6%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
        22-7,5% 11-4%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
        2-0,8% 3-1,2%
 
 
 
5 Tiếng nước ngoài            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
    213-76,6% 159-58% 167-57,1% 192-69,3%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
    51-18,3% 69-25,1% 89-30.4% 50-18%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
    11-3,95% 24-8,8% 33-11,3% 21-7,6%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
    3-1,15% 22-8,1% 3-1,2% 14-5,1%
6 Tiếng dân tộc            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
           
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
           
7 Tin học            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
      118-43% 143-48,9% 115-41,5%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
      124-45,2% 113-38,6% 145-52,3%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
      32-11,8% 36-12,4% 16-5,78%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
          1-0,2%
8 Đạo đức            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
  143-61,3% 106-38,1% 85-31% 200-68,5% 203-73,2%
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  90-3,9% 172-61,9% 189-69% 92-31,5% 94-26,8%
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
9 Tự nhiên và Xã hội            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
  153-66% 112-40,3% 65-23,7%    
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  90-34% 166-59,7% 209-76,3%    
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
10 Âm nhạc            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
  137-58,7% 57-20,5% 74-27% 33-11,3% 35-48,7%
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  96-41,3% 221-79,5% 200-73% 259-88,7% 142-51,3%
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
11 Mĩ thuật            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
  34-1,45% 35-12,6% 21-7,66% 33-11,3% 40-14,4%
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  199-98,55% 243-87,4% 253-92,34% 259-8,7% 237-85,6%
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
12 Thủ công (Kỹ thuật)            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
  143-61,4% 72-25,9% 63-23% 188-64,4% 174-62,8%
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  90-38,6% 206-74,1% 211-77% 104-35,6% 103-37,2%
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
13 Thể dục            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
  69-29,6% 78-28% 79-28,8% 57-19,5% 89-32,1%
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  164-70,4% 200-72% 195-71,2% 235-80,5% 188-67,9%
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
           
 
a
Trong đó:
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
           
2 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
           
3 Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
           
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
           
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
           
                                                                                                                 Phú Hòa , ngày 19 .tháng 01.năm. 2017
                                                                                                                           Thủ trưởng đơn vị  

                                                                                                                            (Ký tên và đóng dấu)

PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016-2017.....

 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 38 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 38 -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường 2 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 10938 8 m2/học sinh
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2454 1,8 m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 48,1  
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 97,5  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
40 40/38
1 Khối lớp 1 8 8/7
2 Khối lớp 2 8 8/8
3 Khối lớp 3 8 8/7
4 Khối lớp 4 8 8/8
5 Khối lớp 5 8 8/8
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
76 843/76
IX Tổng số thiết bị 39 39/38
1 Ti vi 34  
2 Cát xét 7  
3 Đầu Video/đầu đĩa 2  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3  
5 Thiết bị khác… 2  
6 …..    
                                                           
 
 
 
 
 
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 238
XI Nhà ăn 362
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
     
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 12   16    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                 Phú Hòa , ngày 31 .tháng 8 .năm. 2016 
                                Thủ trưởng đơn vị
                              (Ký tên và đóng dấu)

 
PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
 
Biểu mẫu 08
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
                 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học: 2016-2017
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
70 65 5     44 19 2 5  
I Giáo viên 55 55       28 16 1    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 15 15       10 5      
1 Mĩ thuật 2         2        
2 Thể dục 4         3 1      
3 Âm nhạc 2         1 1      
4 Tiếng nước ngoài 5         3 2      
5 Tin học 2         1 1      
II Cán bộ quản lý 3         3        
1 Hiệu trưởng 1         1        
2 Phó hiệu trưởng 2         2        
III Nhân viên 12 7 5     3 3 1 5  
1 Nhân viên văn thư 1 1           1    
2 Nhân viên kế toán 1 1         1      
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1 1         1      
5 Nhân viên thư  viện 1 1       1        
6 Nhân viên thiết bị 1 1       1        
7 Nhân viên thông tin dữ liệu 1 1       1        
8 Tổng Phụ trách đội 1 1         1      
9 Nhân viên khác 5   5           5  
  ...                    
 
                                                   Phú Hòa , ngày 31 .tháng 8 .năm. 2016
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                    (Ký tên và đóng dấu)
 

THÔNG TIN CÔNG KHAI TÀI CHÍNH
 

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
Chương: 622
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI  NĂM 2016
(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
ĐV tính: đồng
Số TT Chỉ tiêu Dự toán được giao Ghi chú 
A Dự toán thu    
I Tổng số thu 7.896.122.815  
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác 7.024.000.000  
  +Thu ngân sách cấp kinh phí tự chủ 6.368.000.000  
  + Thu ngân sách cấp kinh phí không tự chủ 656.000.000  
5 Thu từ nguồn thu khác 872.122.815  
  + Thu từ nguồn thu khác ( Học phí buổi  2) 872.122.815  
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Hoạt động sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số được để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
       
B Dự toán chi ngân sách nhà nước 7.001.979.532  
I Loại 490  khoản 492 7.001.979.532  
1  Chi thanh toán cá nhân 6.445.002.489  
2  Chi nghiệp vụ  chuyên môn 412.307.043  
3  Chi khác 144.670.000  
C Chi từ nguồn thu khác ( học phí buổi thứ 2) 872.122.815  
  -Chi từ nguồ thu khác ( Học phí buổi thứ 2) 872.122.815  
  + Chi lương GV trực tiếp dạy ( 80% tổng số thu) 697.698.252  
  + Chi lương GV trực tiếp dạy ( 20% tổng số thu) 174.424.563  
       
   Ngày       tháng      năm 201...

Thủ trưởng đơn vị
 
                                                    
 Biểu số 3

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
Chương: 622
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2016
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
Đơn vị tính: Đồng
Số TT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác 7.024.000.000 7.024.000.000
  + Thu ngân sách cấp 7.024.000.000 7.024.000.000
5 Thu từ nguồn thu khác 872.122.815 872.122.815
  + Thu từ nguồn thu khác ( Học phí buổi  thứ 2) 872.122.815 872.122.815
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Hoạt động sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số đ­ược để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước 6.971.609.532  
  Loại  490 khoản  492 6.971.609.532  
   - Mục: 6000 3.162.023.073  
   + Tiểu mục : 6001 3.002.162.717  
   + Tiểu mục : 6003 147.234.000  
  + Tiểu mục : 6049 12.626.356  
  -Mục :6100 1.593.985.100  
       
  + Tiểu mục: 6101 61.138.410  
  + Tiểu mục: 6106 134.322.547  
   + Tiểu mục: 6112 947.435.469  
   + Tiểu mục  6113 7.140.000  
   + Tiểu mục  6115 433.919.674  
   + Tiểu mục  6118 1.059.000  
  + Tiểu mục  6149 8.970.000  
  -Mục :6250 15.050.000  
   + Tiểu mục  6253 6.650.000  
  + Tiểu mục  6257 8.400.000  
  -Mục :6300 884.687.263  
  + Tiểu mục: 6301 664.301.460  
   + Tiểu mục: 6302 110.716.910  
   + Tiểu mục  6303 73.816.115  
   + Tiểu mục  6304 35.852.778  
  -Mục :6400 789.257.053  
   + Tiểu mục  6404 413.790.000  
  + Tiểu mục  6449 375.467.053  
  -Mục :6500 229.266.774  
  + Tiểu mục: 6501 120.563.803  
   + Tiểu mục: 6502 97.204.571  
   + Tiểu mục  6503 11498.400  
   + Tiểu mục  6504    
  -Mục :6550 38.573.100  
  + Tiểu mục: 6551 7.600.000  
   + Tiểu mục: 6552 11.400.000  
   + Tiểu mục  6553 15.260.000  
   + Tiểu mục  6599 4.313.100  
  -Mục :6600 11.254.169  
  + Tiểu mục: 6601 1.751.269  
   + Tiểu mục: 6612 5.834.400  
   + Tiểu mục  6617 2.640.000  
   + Tiểu mục  6649 1.028.500  
  -Mục :6700    
  + Tiểu mục: 6701    
   + Tiểu mục: 6702    
   + Tiểu mục  6703    
  -Mục :6750 15.700.000  
  + Tiểu mục: 6758 15.700.000  
   + Tiểu mục: 6799    
  -Mục :6900 23.537.000  
   + Tiểu mục: 6912 12.100.000  
   + Tiểu mục: 6917 6.700.000  
   + Tiểu mục: 6921 4.737.000  
   + Tiểu mục: 6949    
  -Mục :7000 93.976.000  
  + Tiểu mục: 7001 30.250.000  
   + Tiểu mục: 7004 4.680.000  
   + Tiểu mục  7006 7.006.000  
  + Tiểu mục  7049 52.000.000  
  -Mục :7750 114.300.000  
   + Tiểu mục: 7764 3.630.000  
  + Tiểu mục: 7758 2.650.000  
   + Tiểu mục: 7799 108.020.000  
C QUYẾT TOÁN CHI CÁC KHOẢN THU KHÁC 856.374.600  
  -Mục :6050 680.400.000  
   + Tiểu mục: 6099 680.400.000  
   -Mục :6550 8.302.400  
   + Tiểu mục: 6551 922.400  
   + Tiểu mục: 6552 7.380.000  
  -Mục :6600 1.759.300  
  + Tiểu mục: 6603 50.600  
   + Tiểu mục: 6617 1.708.700  
   -Mục :6900 113.711.900  
  + Tiểu mục  6906 1.428.000  
   + Tiểu mục: 6907 10.000.000  
  + Tiểu mục: 6908 19.937.500  
   + Tiểu mục: 6912 1.098.000  
   + Tiểu mục: 6917 750.000  
   + Tiểu mục: 6921 200.000  
   + Tiểu mục: 6949 90.298.400  
   -Mục :7000 6.591.000  
  + Tiểu mục  7001 100.000  
   + Tiểu mục: 7003 286.000  
  + Tiểu mục: 7006 6.205.000  
   -Mục :7750 45.610.000  
  + Tiểu mục: 7799 45.610.000  
                                                                                                           
   Ngày       tháng      năm 201...
Thủ trưởng đơn vị

 
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây