Thông tin ba công khai năm học 2015-2016

PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
                                    
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học: 2015-2016
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
 
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
Đối với lớp 1: Trẻ trong độ tuổi (6 tuổi) , có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú ở khu 1, 2, 4, 5, 6 phường Phú Hòa.
Đối với các lớp 2,3,4,5: Đảm bảo các điều kiện lên lớp theo thông tư 30 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
     Thực hiện chương trình Giáo dục ban hành theo Quyết định 16 của Bộ GD&ĐT và các văn bản chỉ đạo dạy học 2 buổi / ngày của ngành.
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
  Thực hiện tốt thông tin hai chiều: Thông qua trao đổi trực tiếp, sổ liên lạc, điện thoại hoặc Email giữa nhà trường, GVCN với PHHS.
  HS thực hiện tốt các nhiệm vụ HS theo điều lệ trường Tiểu học.
 
 
IV
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
 
   
Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ các trang thiết bị tối thiểu phục vụ tốt cho việc dạy và học. Đảm bảo 100% học sinh học 2 buổi / ngày, trong đó có 29/38 lớp ở bán trú.  
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
-Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, các hoạt động Giáo dục ngoài giờ lên lớp.  
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
  100% Giáo viên, CBQL đạt chuẩn trong đó  có 88,5% trên chuẩn. Trường ó 29 GV dạy giỏi cấp cơ sở
  -Tích cực đổi mới PPDH, PPQL, ứng dụng tốt CNTT vào Quản lý, hoạt động dạy và học .
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
  • HS thực hiện theo 5 điều Bác Hồ dạy, 100% HS thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của HS TH .
  • HS đạt chuẩn kiến thức.
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
  • Đảm bảo chất lượng để theo học lớp trên.
                                                                                                            Phú Hòa , ngày 30 .tháng 8 .năm. 2015
                           
                                                                                                                        Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                                             (Ký tên và đóng dấu)
 

PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
   
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015-2016....
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1386 289 276 299 281 241
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
1386 289 276 299 281 242
III Số học sinh chia theo hạnh kiểm            
1 Thực hiện đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
  289-100% 276-100% 299-100% 281-100% 241-100%
2 Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
           
IV Số học sinh chia theo học lực            
1 Tiếng Việt            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
  209-72,3% 237-85,9% 234-78,2% 231-82,2% 163-67,6%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
  68-23,5% 33-11,95% 61-20% 42-14,9% 70-29%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
  8-2,77% 1,45% 3-1% 8-2,9% 8-3,4%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
  4-1,43% 2-0,7% 1-0,8%    
2 Toán            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
  248-85,8% 238-86,2% 252-84,2% 220-78,2% 213-88,3%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
  33-11,4% 31-11,2% 38-12,7% 40-14,2% 17-7,05%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
  5-1,73% 6-2,17% 9-3,1% 20-7,1% 11-4,65%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
  3-1,07% 1-0,43%   1-0,5%  
3 Khoa  học            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
        250-88,9% 195-80,9%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
        23-8,18% 45-18,7%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
        8-2,92% 1-0,4%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lịch sử và Địa lí            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
        244-86,8% 182-75,5%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
        29-10,3% 53-22%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
        8-2,9% 6-2,5%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
           
 
 
 
5 Tiếng nước ngoài            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
  166-57,4% 225-81,5% 213-71,2% 160-56,9% 183-75,9%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
  68-23,5% 32-11,6% 59-19,7% 66-23,4% 37-15,3%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
  53-18,3% 19-6,9% 27-9,1% 55-19,7% 21-8,8%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
  2-0,8%        
6 Tiếng dân tộc            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
           
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
           
7 Tin học            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
      159-53,2% 221-78,6% 197-81,7%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
      116-38,2% 49-17,4% 36-14,9%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
      24-8,6% 11-4% 8-3,4%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
           
8 Đạo đức            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  289-100% 276-100% 299-100% 281-100% 241-100%
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
9 Tự nhiên và Xã hội            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  289-100% 276-100% 299-100%    
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
10 Âm nhạc            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  289-100% 276-100% 299-100% 281-100% 241-100%
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
11 Mĩ thuật            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  289-100% 276-100% 299-100% 281-100% 241-100%
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
12 Thủ công (Kỹ thuật)            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  289-100% 276-100% 299-100% 281-100% 241-100%
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
13 Thể dục            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  289-100% 276-100% 299-100% 281-100% 241-100%
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
  285-98,61% 274-99,3% 298-99,7% 280-99,7% 241-100%
 
a
Trong đó:
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
           
2 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
  1-0,38% 2-0,7% 1-0,3% 1-0,3%  
3 Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
  4-1,38% 2-0,7% 1-0,3% 1-0,3%  
4 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
  3-1%        
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
           
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
          241-100%
 
                                                                                                        Phú Hòa , ngày 25 .tháng 05.năm. 2016
                                                                                                         Thủ trưởng đơn vị  

                                                                                                     (Ký tên và đóng dấu)

PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
                                                        
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2015-2016
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 38/38 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 38 -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường 2 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 10938 7,89 m2/học sinh
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2454 1,77 m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 48,1  
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 97,5  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
40 40/38
1 Khối lớp 1 8 8/8
2 Khối lớp 2 8 8/7
3 Khối lớp 3 8 8/8
4 Khối lớp 4 8 8/8
5 Khối lớp 5 8 8/7
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
76 821/76
IX Tổng số thiết bị 28 28/38
1 Ti vi 14 14/38
2 Cát xét 7 7/38
3 Đầu Video/đầu đĩa 2 2/38
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3 3/38
5 Thiết bị khác… 2 2/38
6 …..    
 
 
 
 
 
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 238
XI Nhà ăn 362
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
     
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 12   16    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                                                                                            Phú Hòa , ngày 30 .tháng 8 .năm. 2015  
              
                                                                                                            Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                        (Ký tên và đóng dấu)
 
 
PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
Biểu mẫu 08
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
(Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2015-2016
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
70 65 5     39 22 3 5  
I Giáo viên 54 54       26 13 1    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 14 14       7 6 1    
1 Mĩ thuật 2 2       1   1    
2 Thể dục 4 4       3 1      
3 Âm nhạc 2 2       1 1      
4 Tiếng nước ngoài 4 4       1 3      
5 Tin học 2 2       1 1      
II Cán bộ quản lý 3 3       3        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 2 2       2        
III Nhân viên 12 7 5     3 3 1 5  
1 Nhân viên văn thư 1 1           1    
2 Nhân viên kế toán 1 1         1      
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1 1         1      
5 Nhân viên thư  viện 1 1       1        
6 Nhân viên thiết bị 1 1       1        
7 Thông tin dữ liệu 1 1       1        
8 Tổng phụ trách đội 1 1         1      
9 Nhân viên khác 5   5           5  
                       
 
                                                                                                     Phú Hòa , ngày 30 .tháng 8 .năm. 2015        
                   
                                                                                                       Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                       (Ký tên và đóng dấu)
THÔNG TIN CÔNG KHAI TÀI CHÍNH
 
 

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
Chương: 622
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI  NĂM 2015
(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
ĐV tính: đồng
Số TT Chỉ tiêu Dự toán được giao Ghi chú 
A Dự toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác 6.579.000.000  
  +Thu ngân sách cấp kinh phí tự chủ 6.046.000.000  
       
  + Thu ngân sách cấp kinh phí không tự chủ 533.000.000  
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Hoạt động sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số được để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Dự toán chi ngân sách nhà nước    
I Loại 490  khoản 492 6.490.355.556  
1  Chi thanh toán cá nhân 5.900.870.336  
2  Chi  nghiệp vụ  chuyên môn 501.135.220  
3  Chi khác 88.350.000  
 
           Ngày       tháng      năm 201.
..
                             Thủ trưởng đơn vị      
Biểu số 3

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
Chương: 622
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
Đơn vị tính: Đồng
Số TT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác 6.579.000.000 6.579.000.000
  Thu ngân sách cấp 6.579.000.000 6.579.000.000
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Hoạt động sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số đ­ược để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước    
  Loại  490 khoản  492 6.455.172.181 6.434.402.781
   - Mục: 6000 2.964.031.356 2.964.031.356
   + Tiểu mục : 6001 2.87.535.603 2.87.535.603
   + Tiểu mục : 6003 138.630.945 138.630.945
  + Tiểu mục : 6049 37.861.808 37.861.808
  -Mục :6100 1.375.776.563 1.375.757.163
       
  + Tiểu mục: 6101 57.092.901 57.092.901
  + Tiểu mục: 6106 45.399.375 45.399.375
   + Tiểu mục: 6112 852.343.665 852.343.665
   + Tiểu mục  6113 3.105.000 3.105.000
   + Tiểu mục  6115 396.964.501 396.945.101
   + Tiểu mục  6117 2.241.121 2.241.121
  + Tiểu mục  6149 18.630.000 18.630.000
  -Mục :6250 12.020.000 12.020.000
   + Tiểu mục  6253 4.000.000 4.000.000
  + Tiểu mục  6257 8.020.000 8.020.000
  -Mục :6300 816.950.597 816.950.597
  + Tiểu mục: 6301 614.773.898 614.773.898
   + Tiểu mục: 6302 101.441.751 101.441.751
   + Tiểu mục  6303 67.627.835 67.627.835
   + Tiểu mục  6304 33.107.413 33.107.413
  -Mục :6400 731.101.820 731.101.820
   + Tiểu mục  6404 466.390.000 466.390.000
  + Tiểu mục  6449 264.711.820 264.711.820
  -Mục :6500 263.712.660 263.712.660
  + Tiểu mục: 6501 117.472.360 117.472.360
   + Tiểu mục: 6502 122.874.200 122.874.200
   + Tiểu mục  6503 12.366.100 12.366.100
   + Tiểu mục  6504 11.000.000 11.000.000
  -Mục :6550 33.406.000 33.406.000
  + Tiểu mục: 6551 7.400.000 7.400.000
   + Tiểu mục: 6552 11.246.000 11.246.000
   + Tiểu mục  6553 14.760.000 14.760.000
   + Tiểu mục  6599    
  -Mục :6600 12.553.185 12.553.185
  + Tiểu mục: 6601 1.053.585 1.053.585
   + Tiểu mục: 6612 7.099.600 7.099.600
   + Tiểu mục  6617 4.400.000 4.400.000
  -Mục :6700 3.500.000 3.500.000
  + Tiểu mục: 6701 1.700.000 1.700.000
   + Tiểu mục: 6702 540.000. 540.000.
   + Tiểu mục  6703 1.260.000 1.260.000
  -Mục :6750 37.191.000 28.191.000
  + Tiểu mục: 6758 37191.000 28.191.000
   + Tiểu mục: 6799    
  -Mục :6900 46.622.000 46.622.000
  + Tiểu mục: 6907 41.492.000 41.492.000
   + Tiểu mục: 6912 1.380.000 1.380.000
   + Tiểu mục: 6921    
   + Tiểu mục: 6949    
  -Mục :7000 58.967.000 58.207.000
  + Tiểu mục: 7001 5.192.000 5.192.000
   + Tiểu mục: 7003    
   + Tiểu mục  7004 4.680.000 4.680.000
  + Tiểu mục  7049 49.095.000 48.335.000
  -Mục :7750 88.350.000 88.350.000
   + Tiểu mục: 7764 3.110.000 3.110.000
  + Tiểu mục: 7758 5.040.000 5.040.000
   + Tiểu mục: 7799 80.200.000 80.200.000
 
 
 Ngày       tháng      năm 201...
Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                                         
 
                                                                                                           
 
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây