Thông tin ba công khai năm học 2013-2014

PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2013-2014
 
STT Nội dung Cam kết của nhà trường
 
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
Đối với lớp 1: Trẻ trong độ tuổi (6 tuổi) đã qua chương trình mẫu giáo 5 tuổi, có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú ở khu 1, 2, 4, 5, 6 phường Phú Hòa.
Đối với các lớp 2,3,4,5: Đảm bảo các điều kiện lên lớp theo thông tư 32 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
     Thực hiện chương trình Giáo dục ban hành theo Quyết định 16 của Bộ GD&ĐT và các văn bản chỉ đạo dạy học 2 buổi / ngày của ngành.
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
  Thực hiện tốt thông tin hai chiều: Thông qua trao đổi trực tiếp, sổ liên lạc, điện thoại hoặc Email giữa nhà trường, GVCN với PHHS.
  HS thực hiện tốt các nhiệm vụ HS theo điều lệ trường Tiểu học.
 
 
IV
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
 
  Từng bước xây dựng và rà soát hoàn thiện các điều kiện của trường đạt chuẩn Quốc gia. Hiện tại trường đã đạt các tiêu chuẩn theo quy định, nhưng với số lượng học sinh hiện tại thì chưa đạt.
  Tiếp tục đầu tư, mua sắm các phương tiện nghe nhìn để từng bước hiện đại hóa hoạt động dạy học, tranh thủ xã hội hóa giáo dục để trang bị ti vi, thực hiện dạy học bằng CNTT.
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
Tổ chức tốt các hoạt động Giáo dục NGLL, TKB linh hoạt, GD truyền thống và rèn KNS, thực hiện tiết kiệm năng lượng cho HS. Đưa các trò chơi dân gian vào trường học, tổ chức các cuộc thi, sân chơi trí tuệ,... Tìm hiểu lịch sử địa phương nhằm phục vụ cho việc giáo dục HS.
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
  100% Giáo viên, CBQL đạt chuẩn trong đó  có 81,4% trên chuẩn. Trường ó 36 GV dạy giỏi cấp cơ sở
  -Tích cực đổi mới PPDH, PPQL, ứng dụng tốt CNTT vào Quản lý, hoạt động dạy và học .
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
  • HS thực hiện theo 5 điều Bác Hồ dạy, 100% HS thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của HS TH ; tỉ lệ HS khá giỏi đạt trên 65%. Đảm bảo công tác an toàn, vệ sinh môi trường, sức khỏe cho HS.
  • Phấn đấu là đơn vị có môi trường GD, chất lượng Giáo dục tốt.
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
Đảm bảo chất lượng để theo học lớp trên.
                                                 
                      Phú Hoà, ngày 4 .tháng. 9 .năm.2013
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                    (Ký tên và đóng dấu)
 
PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
   
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2013-2014....
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 2094 550 471 416 328 329
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
1021 550 471      
III Số học sinh chia theo hạnh kiểm            
1 Thực hiện đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
  550-100% 471-100% 416-00% 328-100% 329-100%
2 Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
           
IV Số học sinh chia theo học lực            
1 Tiếng Việt            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
  322-58,5% 311-66% 323-77,6% 237-72,3% 210-63,8%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
  162-29,5% 97-20,6% 66-15,9% 77-23,5% 103-31,4%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
  47-7,3% 56-11,9% 25-6% 14-4,2% 16-4,8%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
  19-4,9% 7-1,5% 2-0,5%    
2 Toán            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
  400-72,7% 375-79,6% 341-82% 250-76,2% 277-84,2%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
  114-20,7% 78-16,6% 58-13,9% 54-16,5% 35-10,6%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
  23-4,2% 17-3,6% 16-3,8% 24-
7,3%
17-5,2%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
  13-2,4% 1-0,2% 1-0,3%    
3 Khoa  học            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
        315-96% 321-97,5%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
        10-3% 8-2,5%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
        3-1%  
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lịch sử và Địa lí            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
        276-84,1% 281-85,7%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
        37-11,2% 34-10,3%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
        15-4,7% 13-3,1%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
           
 
 
 
5 Tiếng nước ngoài            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
  362-65,8% 350-74,3% 290-69,7% 138-42% 164-49,8%
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
  129-23,5% 48-10,2% 95-22,8% 102-31% 99-30,1%
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
  47-8,5% 47-9,97% 20-4,8% 64-19,5% 55-16,7%
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
  12-2,2% 26-5,53% 11-2,7% 24-7,5% 11-3,4%
6 Tiếng dân tộc            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
           
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
           
7 Tin học            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
      219-52,6% 217-66,1%  
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
      135-32,4% 54-16,4%  
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
      61-15% 57-17,55  
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
           
8 Đạo đức            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
  157-28,5% 126-26,8% 91-21,9% 60-18,3% 102-31%
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  393-71,5% 345-73,2% 325-78,1% 268-81,7% 227-69%
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
9 Tự nhiên và Xã hội            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
  181-32,9% 123-26,1% 87-20,9%    
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  369-67,1% 348-73,9% 329-79,1%    
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
10 Âm nhạc            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
  72-13% 50-10,6% 58-13,9% 32-9,8% 40-12,2%
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  478-87% 421-89,4% 358-86,1% 296-90,2% 289-87,8%
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
11 Mĩ thuật            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
  15-2,7% 28-5,9% 22-5,3% 25-7,6% 20-6,1%
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  535-97,3% 443-94,1% 394-94,7% 303-92,4% 309-93,9%
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
12 Thủ công (Kỹ thuật)            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
  100-18,2% 88-18,7% 76-18,3% 23-7% 76-23,1%
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  450-81,8% 383-81,3% 340-81,7% 305-93% 253-76,9%
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
13 Thể dục            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
  23-4,2% 110-23,4% 60-14,4% 34-10,4% 46-14%
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
  527-95,8% 361-76,6% 356-85,6% 294-89,6% 283-86%
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
  529-96,1% 463-98,3% 414-99,5% 328-100% 329-100%
 
a
Trong đó:
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
  289-52,5% 297-63% 301-72,3% 212-64,6% 203-61,7%
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
  186-33,8% 111-23,5% 79-19% 78-23.7% 91-27,7%
2 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
  4-0,8% 2-0,5% 2-0,5%    
3 Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
  21-3.9% 8-1,7% 2-0,5%    
4 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
  17-3,1% 6-1,3%      
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
           
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
          329-100%
Phú Hoà, ngày 27 .tháng. 5 .năm.2014
                                                                                                     
                                                                                                                                            Thủ trưởng đơn vị                                                                                                                                                (Ký tên và đóng dấu)

PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
 
Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2013-2014
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 52 6 m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 38 -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường 2 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 12672  
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2454  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 48,1  
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 97,5  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
40 40/52
1 Khối lớp 1 8 8/14
2 Khối lớp 2 8 8/12
3 Khối lớp 3 8 8/10
4 Khối lớp 4 8 8/8
5 Khối lớp 5 8 8/8
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
41 1037/41
IX Tổng số thiết bị 10 10/52
1 Ti vi 1 1/52
2 Cát xét 7 7/52
3 Đầu Video/đầu đĩa 1 1/52
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1 1/52
5 Thiết bị khác…    
6 …..    
 
 
 
 
 
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 238
XI Nhà ăn 362
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
     
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 12   16    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
Phú Hoà, ngày 4 .tháng. 9 .năm.2013
                                                                                            Thủ trưởng đơn vị
                                                                                           (Ký tên và đóng dấu)
PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
 
Biểu mẫu 08
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
(Bộ Giáo dục và Đào tạo)
   


THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2013-2014
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
86 81 5     45 25 11 5  
I Giáo viên 70 70       37 23 10    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 16 16       9 7      
1 Mĩ thuật 2 2       2        
2 Thể dục 5 5       3 2      
3 Âm nhạc 2 2       1 1      
4 Tiếng nước ngoài 5 5       2 3      
5 Tin học 2 2       1 1      
II Cán bộ quản lý 4 4       4        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 3 3       3        
III Nhân viên 12 7 5     3 3 1 5  
1 Nhân viên văn thư 1 1           1    
2 Nhân viên kế toán 1 1         1      
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1 1         1      
5 Nhân viên thư  viện 1 1       1        
6 Nhân viên thiết bị 1 1       1        
7 Nhân viên thông tin dữ liệu 1 1       1        
8 Tổng Phụ trách đội 1 1         1      
9 Nhân viên khác 5   5           5  
  ...                    
 
                                                                           Phú Hoà, ngày 4 .tháng. 9 .năm.2013
                                                                          Thủ trưởng đơn vị
                                                                          (Ký tên và đóng dấu)
 
THÔNG TIN CÔNG KHAI TÀI CHÍNH
  

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
Chương: 622
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI  NĂM 2013
(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
ĐV tính: đồng
Số TT Chỉ tiêu Dự toán được giao Ghi chú 
A Dự toán thu    
I Tổng số thu 7.369.180.000  
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác 7.369.180.000  
  +Thu ngân sách cấp kinh phí tự chủ 6.891.480.000  
       
  + Thu ngânsách cấp kinh phí không tự chủ 477.700.000  
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Hoạt động sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số được để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Dự toán chi ngân sách nhà nước    
I Loại 490  khoản 492 7.3553421.065  
1  Chi thanh toán cá nhân 6.897.612.080  
2  Chi  nghiệp vụ  chuyên môn 358.608.985  
3  Chi khác 99.200.000  
 
 Ngày       tháng      năm 201...
 
 Thủ trưởng đơn vị
                                                         Biểu số 3

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 1
Chương: 622
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2013
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
Đơn vị tính: Đồng
Số TT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác  7.369.180.000  7.369.180.000
  Thu kinh phí ngân sách cấp  7.369.180.000  7.369.180.000
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Hoạt động sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số đ­ược để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước    
  Loại  490 khoản  492 7.355.421.065 7.354.883.655
   - Mục: 6000 3.447.224.203 3.446.718.203
   + Tiểu mục : 6001 3.322.481.203 3.321.975.203
   + Tiểu mục : 6003 124.743.000 124.743.000
  -Mục :6100 1.857.020.498 1.856.989.088
       
  + Tiểu mục: 6101 58.120.000 58.120.000
  + Tiểu mục: 6106 211.931.000 211.931.000
   + Tiểu mục: 6112 1.028.423.331  1.028.423.331 
   + Tiểu mục  6113 3.900.000 3.900.000
   + Tiểu mục  6115 508.219.738 508.188.328
   + Tiểu mục  6117 25.336.429 25.336.429
  + Tiểu mục  6149 21.090.000 21.090.000
  -Mục :6250 14.166.000 14.166.000
   + Tiểu mục  6253 4.416.000 4.416.000
  + Tiểu mục  6257 9.750.000 9.750.000
  -Mục :6300 908.285.367 908.285.367
  + Tiểu mục: 6301 674.058.580 674.058.580
   + Tiểu mục: 6302 120.793.361 120.793.361
   + Tiểu mục  6303 74.130.480 74.130.480
   + Tiểu mục  6304 39.302.946 39.302.946
  -Mục :6400 670.916.012 670.916.012
   + Tiểu mục  6404 432.453.759 432.453.759
  + Tiểu mục  6449 238.462.253 238.462.253
  -Mục :6500 180.901.668 180.901.668
  + Tiểu mục: 6501 93.872.468 93.872.468
   + Tiểu mục: 6502 69.614.200 69.614.200
   + Tiểu mục  6503 17.415.000 17.415.000
   + Tiểu mục  6504    
  -Mục :6550 38.656.000 38.656.000
  + Tiểu mục: 6551 9.800.000 9.800.000
   + Tiểu mục: 6552 10.196.000 10.196.000
   + Tiểu mục  6553 18.660.000 18.660.000
   + Tiểu mục  6599    
  -Mục :6600 14.822.317 14.822.317
  + Tiểu mục: 6601 1.624.017 1.624.017
   + Tiểu mục: 6612 10.188.300 10.188.300
   + Tiểu mục  6617 2.860.000 2.860.000
  -Mục :6700 1.200.000 1.200.000
  + Tiểu mục: 6702    
   + Tiểu mục: 6703 1.200.000 1.200.000
   + Tiểu mục  6704    
  -Mục :6750 64.094.000 64.094.000
  + Tiểu mục: 6758 64.094.000 64.094.000
   + Tiểu mục: 6799    
  -Mục :6900 22.705.000 22.705.000
  + Tiểu mục: 6912 1.105.000 1.105.000
   + Tiểu mục: 6917 600.000 600.000
   + Tiểu mục: 6921    
   + Tiểu mục: 6949 21.000.000 21.000.000
  -Mục :7000 36.230.000 36.230.000
  + Tiểu mục: 7001 9.000.000 9.000.000
   + Tiểu mục: 7003    
   + Tiểu mục  7004 4.680.000 4.680.000
  + Tiểu mục  7049 22.550.000 22.550.000
  -Mục :7750 99.200.000 99.200.000
   + Tiểu mục: 7764    
   + Tiểu mục: 7799 99.200.000 99.200.000
 
 
 Ngày       tháng      năm 201...
Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                                         
 
 
                                                                                                           
 

 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây